|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Tên: | BALL BALL | Kiểu: | Loại lưới, Loại tràn, Ngang |
|---|---|---|---|
| Mài cuộn: | Bề mặt với đinh tán hợp kim cứng | Phương tiện truyên thông: | Bóng thép |
| Mô hình MQS: | Máy nghiền bi ướt | Màu sắc: | Yêu cầu của khách hàng |
| Kích thước cho ăn: | 0-25mm | Đặc trưng: | Hiệu quả tiêu thụ thấp |
| Người mẫu: | Máy nghiền quặng | Cảng: | Thanh Đảo, Thượng Hải, Thiên Tân |
Máy Nghiền Quặng Cao Cấp - Máy Nghiền Bi – Thiết Bị Nghiền Tin Cậy Cho Nhà Máy Luyện Khoáng Sản
1. Máy Nghiền Quặng - Ưu Điểm Sản Phẩm Máy Nghiền Bi
(1) Hiệu suất cao và chống mài mòn, giảm tổn thất: Xi lanh được làm bằng tấm thép chống mài mòn cường độ cao, được lót bằng cao su chống mài mòn hoặc vật liệu thép mangan cao, và tuổi thọ được kéo dài hơn 30% so với thiết bị thông thường. Phương tiện nghiền sử dụng vật liệu hợp kim crôm cao có độ cứng cao và khả năng chống mài mòn mạnh, giảm thời gian ngừng hoạt động và tần suất bảo trì thiết bị, đồng thời giảm chi phí vận hành dài hạn.
(2) Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường: Được trang bị hệ thống điều khiển tốc độ biến tần, có thể điều chỉnh chính xác tốc độ xi lanh theo yêu cầu nghiền quặng, tiết kiệm 15% -20% năng lượng so với máy nghiền bi truyền thống. Máy có hiệu suất niêm phong tuyệt vời, giảm thiểu bụi phát tán và ô nhiễm tiếng ồn, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về bảo vệ môi trường của hoạt động khai thác mỏ.
(3) Ổn định và đáng tin cậy, khả năng thích ứng mạnh mẽ: Sử dụng vòng bi có độ chính xác cao và cấu trúc xi lanh, hoạt động trơn tru mà không bị rung lắc mạnh, thích ứng với các địa điểm khai thác ở các độ cao và khí hậu khác nhau. Thiết bị có cấu trúc đơn giản, ít bộ phận hao mòn và bảo trì thuận tiện, giảm bớt khó khăn trong vận hành và bảo trì thiết bị cho các doanh nghiệp khai thác mỏ.
(4) Tùy chỉnh linh hoạt, độ chính xác có thể kiểm soát: Hỗ trợ thiết kế tùy chỉnh các thông số cốt lõi như đường kính xi lanh, chiều dài, thể tích đổ đầy phương tiện nghiền và phương pháp xả, có thể kiểm soát chính xác kích thước hạt sản phẩm cuối cùng (0,074 – 0,8mm) để đáp ứng các yêu cầu về độ chính xác của các công nghệ chế biến quặng khác nhau.
2. Máy Nghiền Quặng - Máy Nghiền Bi Chào mừng bạn đến với Yêu cầu và Mua hàng
Với nhiều năm kinh nghiệm sâu sắc trong ngành máy móc khai thác mỏ, chúng tôi luôn tuân thủ triết lý cốt lõi "Chất lượng là trên hết, Khách hàng là trên hết". Mỗi máy nghiền bi đều trải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt tại nhà máy để đảm bảo hiệu suất ổn định và chất lượng đáng tin cậy. Cho dù đó là một dự án khai thác quy mô lớn hay nhu cầu tùy chỉnh cho các doanh nghiệp khai thác vừa và nhỏ, chúng tôi đều có thể cung cấp các giải pháp phù hợp và dịch vụ hậu mãi toàn diện — bao gồm hướng dẫn lắp đặt tại chỗ, vận hành thiết bị, bảo trì sau bán hàng và cung cấp phụ tùng thay thế.
Chúng tôi trân trọng mời các doanh nghiệp khai thác mỏ, nhà thầu kỹ thuật và nhà đầu tư khai thác mỏ tham khảo báo giá và kiểm tra thực địa. Với công nghệ chuyên nghiệp, sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ chu đáo, chúng tôi sẽ giúp dự án khai thác của bạn triển khai hiệu quả và đạt được lợi ích lớn hơn!
giảm bớt khó khăn trong vận hành và bảo trì thiết bị cho các doanh nghiệp khai thác mỏ.
3. Máy Nghiền Quặng - Thông số sản phẩm Máy Nghiền Bi
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | Tốc độ quay xi lanh | Công suất nạp bi | Kích thước hạt đầu vào | Kích thước hạt đầu ra | Công suất | Công suất động cơ | Tổng trọng lượng |
| (vòng/phút) | (tấn) | (mm) | (mm) | (tấn/giờ) | (kw) | (tấn) | |
| Φ900×1800 | 36-38 | 1.5 | <20 | 0.075-0.89 | 0.65-2 | 18.5 | 5.85 |
| Φ900×3000 | 36 | 2.7 | <20 | 0.075-0.89 | 1.1-3.5 | 22 | 6.98 |
| Φ1200×2400 | 36 | 3 | <25 | 0.075-0.6 | 1.5-4.8 | 30 | 13.6 |
| Φ1200×3000 | 36 | 3.5 | <25 | 0.074-0.4 | 1.6-5 | 37 | 14.3 |
| Φ1200×4500 | 32.4 | 5 | <25 | 0.074-0.4 | 1.6-5.8 | 55 | 15.6 |
| Φ1500×3000 | 29.7 | 7.5 | <25 | 0.074-0.4 | 2-5 | 75 | 19.5 |
| Φ1500×4500 | 27 | 11 | <25 | 0.074-0.4 | 3-6 | 110 | 22 |
| Φ1500×5700 | 28 | 12 | <25 | 0.074-0.4 | 3.5-6 | 130 | 25.8 |
| Φ1830×3000 | 25.4 | 11 | <25 | 0.074-0.4 | 4-10 | 130 | 34.5 |
| Φ1830×4500 | 25.4 | 15 | <25 | 0.074-0.4 | 4.5-12 | 155 | 38 |
| Φ1830×6400 | 24.1 | 21 | <25 | 0.074-0.4 | 6.5-15 | 210 | 43 |
| Φ1830×7000 | 24.1 | 23 | <25 | 0.074-0.4 | 7.5-17 | 245 | 43.8 |
| Φ2100×3000 | 23.7 | 15 | <25 | 0.074-0.4 | 6.5-36 | 155 | 45 |
| Φ2100×4500 | 23.7 | 24 | <25 | 0.074-0.4 | 8-43 | 245 | 56 |
| Φ2100×7000 | 23.7 | 26 | <25 | 0.074-0.4 | 12-48 | 280 | 59.5 |
| Φ2200×4500 | 21.5 | 27 | <25 | 0.074-0.4 | 9-45 | 280 | 54.5 |
| Φ2200×6500 | 21.7 | 35 | <25 | 0.074-0.4 | 14-26 | 380 | 61 |
| Φ2200×7000 | 21.7 | 35 | <25 | 0.074-0.4 | 15-28 | 380 | 62.5 |
| Φ2200×7500 | 21.7 | 35 | <25 | 0.074-0.4 | 15-30 | 380 | 64.8 |
| Φ2400×3000 | 21 | 23 | <25 | 0.074-0.4 | 7-50 | 245 | 58 |
| Φ2400×4500 | 21 | 30 | <25 | 0.074-0.4 | 8.5-60 | 320 | 72 |
| Φ2700×4000 | 20.7 | 40 | <25 | 0.074-0.4 | 22-80 | 380 | 95 |
| Φ2700×4500 | 20.7 | 48 | <25 | 0.074-0.4 | 26-90 | 480 | 102 |
| Φ3200×4500 | 18 | 65 | <25 | 0.074-0.4 | Được xác định theo điều kiện quy trình | 630 | 149 |
| Φ3600×4500 | 17 | 90 | <25 | 0.074-0.4 | Được xác định theo điều kiện quy trình | 850 | 169 |
| Φ3600×6000 | 17 | 110 | <25 | 0.074-0.4 | Được xác định theo điều kiện quy trình | 1250 | 198 |
| Φ3600×8500 | 18 | 131 | <25 | 0.074-0.4 | 45.8-256 | 1800 | 260 |
| Φ4000×5000 | 16.9 | 121 | <25 | 0.074-0.4 | 45-208 | 1500 | 230 |
| Φ4000×6000 | 16.9 | 146 | <25 | 0.074-0.4 | 65-248 | 1600 | 242 |
| Φ4000×6700 | 16.9 | 149 | <25 | 0.074-0.4 | 75-252 | 1800 | 249 |
| Φ4500×6400 | 15.6 | 172 | <25 | 0.074-0.4 | 84-306 | 2000 | 280 |
| Φ5030×6400 | 14.4 | 216 | <25 | 0.074-0.4 | 98-386 | 2500 | 320 |
| Φ5030×8300 | 14.4 | 266 | <25 | 0.074-0.4 | 118-500 | 3300 | 403 |
| Φ5500×8500 | 13.8 | 338 | <25 | 0.074-0.4 | 148-615 | 4500 | 525 |
Máy Nghiền Quặng Cao Cấp - Máy Nghiền Bi – Thiết Bị Nghiền Tin Cậy Cho Nhà Máy Luyện Khoáng Sản
![]()
Máy Nghiền Quặng Cao Cấp - Máy Nghiền Bi – Thiết Bị Nghiền Tin Cậy Cho Nhà Máy Luyện Khoáng Sản
![]()
Người liên hệ: Mr. David
Tel: 86-18637916126